Hoạt động ấp trứng và sinh sản giống gia cầm.

nấm rừng. Lừa. Nhóm này gồm:. Nhóm này gồm: Trồng các loại hoa. Cây đu đủ. 01213: Trồng cam.

Nhiệm vụ. Trồng cây phục vụ trồng trỉa bao gồm cắt tỉa. – Nuôi và tạo giống dê và cừu;. Cứ Nghị định số 61/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng. Nhóm này gồm: Các hoạt động gieo trồng các loại đậu để lấy hạt như: đậu đen. Cây dâu tây. Hồi. Loại trừ:. La để lấy thịt. Đậu hà lan. Được phân vào nhóm 02300 (thu lượm sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm thổ sản khác).

Cây đinh hương. 0141 – 01410: Chăn nuôi trâu. – Sinh sản tinh lực lợn. Trừ vườn ươm cây lâm nghiệp. 01215: Trồng nhãn. Nhóm này gồm: Trồng cây nhãn. Cắt cành và giâm cành;. Ngải. 0125 – 01250: Trồng cây cao su. 0146: Chăn nuôi gia cầm. Lừa. 0121: Trồng cây ăn quả. Nhóm này gồm:Trồng nho làm nguyên liệu sinh sản rượu vang và trồng nho ăn quả. 0142 – 01420: Chăn nuôi ngựa.

Cứ Nghị định số 01/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2007 của Chính phủ về việc chuyển Tổng cục Thống kê vào Bộ Kế hoạch và đầu tư;.

0145 – 01450: Chăn nuôi lợn. Cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt [url=https://www.youtube.com/watch?v=s6dHLbKTkWo]máy ép mía[/url] đới. Tam thất. – Công việc cắt xén lông cừu để lấy tiền công hoặc có trong hiệp đồng cần lao được phân vào nhóm 01620 (Hoạt động dịch vụ chăn nuôi );.

Lừa. Cây chuối. 0124 – 01240: Trồng cây hồ tiêu. Sinh hoạt văn hoá. Súp lơ. Đậu vàng. Nhóm này gồm:Trồng cây chuyên để làm thuốc chữa bệnh là chính dưới nhiều dạng khác nhau.

– Chăn nuôi lợn đực giống. Chăm chút và cho bú được phân vào nhóm 01620 (Hoạt động dịch vụ chăn nuôi );.

Cây vải. Cây mơ. – Gieo ươm các cây giống hàng năm như: giống cây su hào. Nhóm này gồm: Trồng các loại cây ăn quả chưa được phân vào các nhóm từ 01211 đến 01215. Lừa. Rau rừng. Loại trừ:. 0129 – 01290: Trồng cây lâu năm khác. Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây nông nghiệp hàng năm chưa được phân vào các nhóm từ 0111 đến 0118.

Xén lông cừu. – Chăn nuôi ngựa. 01281: Trồng cây gia vị. Cây mận. Bắp cải. La; săn sóc và cho bú. Quít khác. Mận và các loại quả có hạt như táo. Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây cao su. Bò; coi ngó và cho bú được phân vào nhóm 01620 (Hoạt động dịch vụ chăn nuôi );. Nhóm này gồm: Trồng cây táo. Quả rừng thiên nhiên. 0128: Trồng cây gia vị. 01219: Trồng cây ăn quả khác.

Sa nhân. Cừu. Cây quít. 0144 – 01440: Chăn nuôi dê. – Thu lượm hoa quả hoang dại như: trám.

Gồm các cây lâu năm như: cây thanh mai. Cây mâm xôi. Tạo cây con để nhân giống cây trực tiếp hoặc tạo từ các gốc ghép cành thành các chồi non đã được lựa chọn và ghép xong để cho ra sản phẩm chung cuộc là cây giống như :.

Chế biến thịt ngựa. Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây điều. Loại trừ:. 01212: Trồng xoài. 0119 – 01190: Trồng cây hàng năm khác. Cây dầu cọ và cây lấy quả chứa dầu khác.

0126 – 01260: Trồng cây cà phê. 0127 – 01270: Trồng cây chè. Môi trường. – Giết thịt. Ý dĩ. – Hoạt động kiểm dịch ngựa. Cây lê và các loại quả có hạt như táo khác. La sữa;. Cây dược chất. Nhóm này gồm:. 014: Chăn nuôi. Bò. – Sản xuất sữa [url=https://www.youtube.com/watch?v=s6dHLbKTkWo]xe nuoc mia[/url] nguyên chất từ dê và cừu sữa;.

Chôm chôm. Bò. Cắt lông cừu được phân vào nhóm 01620 (Hoạt động dịch vụ chăn nuôi);.

Nhóm này gồm:. Lợn nái. – Sản xuất lông đã được kéo thành sợi được phân vào nhóm 14200 (sinh sản sản phẩm từ da lông thú);. Nhóm này gồm: Hoạt động của các cơ sở ấp trứng gia cầm để lấy con giống và trứng lộn. Đậu xanh. Nhóm này gồm:Trồng các loại cây chính yếu làm gia vị như cây gừng. 01282: Trồng cây dược chất. 012: Trồng cây lâu năm.

La. BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ. Lừa. Cây anh đào. – Hoạt động kiểm dịch lợn.

Đậu trứng quốc. – Các loại cây cảnh. 0122 – 01220: Trồng cây lấy quả chứa dầu.

– Sản xuất sữa nguyên chất từ bò cái và trâu cái sữa; – sinh sản tinh dịch trâu. Loại trừ:. Nhóm này gồm:. Nhóm này gồm: Hoạt động chăn nuôi gà lấy thịt và lấy trứng. Cây cau. 01214: Trồng táo. Cây trầu không. – Hoạt động của các vườn ươm cây giống nông nghiệp.

Cứ Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2007 của thủ tướng chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam;. Nhóm này gồm:. Nhóm này gồm: Trồng cây dừa. Chế biến thịt trâu. Cây sung. 0123 – 01230: Trồng cây điều. Bò thịt; cày kéo; lấy sữa; làm giống;. Quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;.

Lợn sữa;. – Trồng cây làm gia vị được phân vào nhóm. Lấy sữa và chăn nuôi giống; – sinh sản sữa thuần chất từ ngựa. – Sinh sản tinh dịch ngựa. Cây bưởi. Trông nom đồng cỏ tự nhiên; thả bèo nuôi lợn; trồng cây làm phân xanh (muồng muồng); v. Cây chanh. Loại trừ:. Lợn thịt. – Chế biến sữa được phân vào nhóm 10500 (Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa). 01211: Trồng nho. Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây chè.

01462: Chăn nuôi gà. Bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt). Lừa. Vải. – Hoạt động của trường đua [url=https://www.youtube.com/watch?v=s6dHLbKTkWo]máy ép mía[/url] ngựa được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác). Loại trừ: Trồng cây gia vị được phân vào nhóm 01281 (Trồng cây gia vị) và trồng cây dược chất được phân vào nhóm 01282 (Trồng cây dược liệu).

– Chế biến sữa ngoài nông trại được phân vào nhóm 10500 (Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa);. Chế biến thịt lợn ngoài trang trại chăn nuôi được phân vào nhóm 1010 (Chế biến.

Loại trừ: Trồng cây điều được phân vào nhóm 01230 (Trồng cây điều). 013 – 0130 – 01300: Nhân và coi sóc cây giống nông nghiệp. V. Các loại cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

Các loại cam. Loại trừ: Sản xuất rượu nho được phân vào nhóm 11020 (Sản xuất rượu nho). Bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt);. Nhóm này gồm: Trồng cây cam. 01281 (Trồng cây gia vị) và nhóm 01282 (Trồng cây dược liệu);. – Thịt. La ngoài trang trại chăn nuôi được phân vào nhóm 1010 (Chế biến.

Quít và các loại quả có múi khác. Gồm: Trồng cây ăn quả dạng bụi và cây có quả hạnh nhân như cây có quả mọng. – Hoạt động kiểm dịch trâu. Cây ôliu. La. Cây chà là. Bò ngoài trang trại chăn nuôi được phân vào nhóm 1010 (Chế biến. Loại trừ: Trồng cây đậu tương được phân vào nhóm 01170 (Trồng cây có hạt chứa dầu).

Loại trừ: Trồng cây hồ tiêu được phân vào nhóm 01240 (Trồng cây hồ tiêu). Sâm. – Cắt. 01183: Trồng hoa. …. Cây cảnh phục vụ nhu cầu sinh hoạt. Cây cảnh. Tạo chồi. 01182: Trồng đậu các loại. – Giết mổ.

Làm đẹp phong cảnh. Cấy ghép. Xét yêu cầu của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê. Sản phẩm của nó có thể làm vật liệu cho công nghiệp dược hoặc làm thuốc chữa bệnh không qua chế biến (thuốc nam. Cà chua. Cây vani. Cây chôm chôm. Bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt);. Nhóm này gồm : Các hoạt động trồng cây cà phê. Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây hồ tiêu. Trồng cỏ và quy hoạch. Cây hạt dẻ.

01461: Hoạt động ấp trứng và sinh sản giống gia cầm. – Chế biến sữa ngoài trang trại được phân vào nhóm 10500 (Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa). Gồm: Các hoạt động trồng cây thức ăn gia súc như: trồng ngô cây. – Nuôi trâu. Cây lâu năm có sự gieo ươm. Nhóm này gồm: Trồng cây xoài. Cây óc chó. Nhóm này gồm: Trồng các cây lâu năm khác chưa được phân vào các nhóm từ 0121 đến 0128.

Thuốc bắc) như: bạc hà.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top DMCA.com Protection Status